Nghĩa của cụm từ hit it off trong tiếng Anh

  • Hit it off.
  • Tâm đầu ý hợp
  • Hit it off.
  • Tâm đầu ý hợp
  • My car was hit by another car
  • Xe tôi bị xe khác đụng
  • Hit or miss.
  • Được chăng hay chớ
  • Hit the spot.
  • Trúng ngay chóc.
it, off, hit
  • Hit the road!
  • Lên đường thôi!
  • I get off of work at 6
  • Tôi xong việc lúc 6 giờ
  • Please take off your shoes
  • Làm ơn cởi giày ra
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • Please send this parcel off special delivery
  • Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
  • Take bus number 32, get off at the terminal
  • Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
  • I’m browned off with this place.
  • Tôi phát chán nơi này.
  • He is sent off due to a red card.
  • Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
  • Do you mind if I turn off the light?
  • Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
  • Landing and take-off are the worst.
  • Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
  • Get off my back!
  • Anh thôi đi!
  • Lay off, will you?
  • Anh thôi đi có được không?
  • Come off it!
  • Đừng có mà giở cái giọng ấy ra!

Những từ liên quan với HIT IT OFF

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất