Hip | Nghĩa của từ hip trong tiếng Anh
/ˈhɪp/
- Danh Từ
- (giải phẫu) hông
- (kiến trúc) mép bờ (mái nhà)
- to have someone on the hip
- thắng thế ai
- đặt ai vào thế bất lợi
- to smile somebody hip and thigh
- (xem) smite
- (thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)
- chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)
- Động từ
- làm chán nản, làm phiền muộn
- hoan hô!
- Tính từ
- (như) hep