Hip | Nghĩa của từ hip trong tiếng Anh

/ˈhɪp/

  • Danh Từ
  • (giải phẫu) hông
  • (kiến trúc) mép bờ (mái nhà)
  • to have someone on the hip
    1. thắng thế ai
  • đặt ai vào thế bất lợi
  • to smile somebody hip and thigh
    1. (xem) smite
  • (thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)
  • chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)
  • Động từ
  • làm chán nản, làm phiền muộn
  • hoan hô!
  • Tính từ
  • (như) hep

Những từ liên quan với HIP

hot, now, latest, chichi, current, modish, natty, contemporary, cool, modern, new
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất