Contemporary | Nghĩa của từ contemporary trong tiếng Anh

/kənˈtɛmpəreri/

  • Tính từ
  • đương thời
  • cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)
  • hiện đại (lịch sử)
  • Danh Từ
  • người cùng thời; người cùng tuổi
  • bạn đồng nghiệp (báo chí)
    1. some of our contemporaries have published the news: một vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó

Những từ liên quan với CONTEMPORARY

now, latest, current, concomitant, attendant, instant, recent, extant, new
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất