Heckle | Nghĩa của từ heckle trong tiếng Anh

/ˈhɛkəl/

  • Danh Từ
  • (như) hackle
  • Động từ
  • chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
  • kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
  • truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)

Những từ liên quan với HECKLE

discomfit, embarrass, ridicule, hound, rattle, bully, bother, bait, pester, interrupt, disrupt, disconcert, gibe, disturb, faze
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất