Harmonious | Nghĩa của từ harmonious trong tiếng Anh

/hɑɚˈmoʊnijəs/

  • Tính từ
  • hài hoà, cân đối
    1. a harmonious group of building: một khu toà nhà bố trí cân đối
  • hoà thuận, hoà hợp
    1. a harmonious family: một gia đình hoà thuận
  • (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm

Những từ liên quan với HARMONIOUS

musical, dulcet, mellifluous, euphonious, mix, cordial, compatible, melodic, balanced, peaceful, congenial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất