Gruff | Nghĩa của từ gruff trong tiếng Anh

/ˈgrʌf/

  • Tính từ
  • cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...)

Những từ liên quan với GRUFF

grouchy, offhand, crude, churlish, abrupt, blunt, brusque, nasty, boisterous, grumpy, curt, fierce, crabby
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất