Nghĩa của cụm từ green tea trong tiếng Anh
- Green tea
- trà xanh
- Green tea
- trà xanh
- Since my graduation from the school, I have been employed in the Green Hotel as a cashier.
- Từ khi tốt nghiệp, tôi làm thu ngân tại khách sạn Green.
- Ms.Green, may I talk to you for a minute?
- Cô Green, tôi có thể nói chuyện với cô một phút không?
- She is green with envy.
- Cô ấy rất ganh đua.
- I'll have a cup of tea please
- Tôi sẽ uống một tách trà
- Would you like coffee or tea?
- Bạn muốn uống cà phê hay trà?
- Here are some samples of various kind of high quality tea.
- Đây là mẫu hàng của các loại trà chất lượng cao khác nhau.
- Iced tea
- trà đá
- Tea bag
- trà túi lọc
Những từ liên quan với GREEN TEA