Grate | Nghĩa của từ grate trong tiếng Anh

/ˈgreɪt/

  • Danh Từ
  • vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
  • (ngành mỏ) lưới sàng quặng
  • Động từ
  • đặt vỉ lò, đặt ghi lò
  • mài, xát (thành bột); nạo
  • nghiến kèn kẹt (răng)
    1. to grate one's teeth: nghiến răng kèn kẹt
  • kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
  • làm khó chịu, làm gai người
    1. to grate on (upon) the ear: xé tai, làm chói tai
    2. to grate on one's neves: chọc tức

Những từ liên quan với GRATE

exasperate, scrape, scratch, skin, pound, bark, chafe, bray, rub, fray, abrade, raze, gall, aggravate, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất