Rasp | Nghĩa của từ rasp trong tiếng Anh

/ˈræsp/

  • Danh Từ
  • cái giũa gỗ
  • tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke
  • Động từ
  • giũa (gỗ...); cạo, nạo
  • làm sướt (da); làm khé (cổ)
    1. wine that rasps the throat: loại rượu nho làm khé cổ
  • (nghĩa bóng) làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức
    1. to rasp someone's feelings: làm phật lòng ai
    2. to rasp someone's nevers: làm ai bực tức
  • giũa, cạo, nạo
  • kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke
    1. to rasp on a violin: kéo đàn viôlông cò c

Những từ liên quan với RASP

jar, grate, sand, scrape, scratch, pound, scour, bray, rub, abrade, raze, excoriate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất