Glean | Nghĩa của từ glean trong tiếng Anh
/ˈgliːn/
- Động từ
- mót
- to glean rice: mót lúa
- (nghĩa bóng) lượm lặt
- to glean news: lượm lặt tin tức
Những từ liên quan với GLEAN
accumulate,
pick,
garner,
deduce,
learn,
conclude,
sift,
gather,
reap,
amass,
ascertain