Gauge | Nghĩa của từ gauge trong tiếng Anh

/ˈgeɪʤ/

  • Danh Từ
  • máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)
  • cái đo cỡ (dây...)
  • loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng
  • khoảng cách đường ray
  • tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người)
    1. to take the gauge of: đánh giá (ai)
  • (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề
  • cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song)
  • (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió
    1. to have the weather gauge of: lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
  • Động từ
  • đo
    1. to gauge the rainfall: đo lượng nước mưa
    2. to gauge the contents of a barrel: đo dung tích của một cái thùng
  • định cỡ, đo cỡ
  • làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách
  • đánh giá
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất