Gasp | Nghĩa của từ gasp trong tiếng Anh

/ˈgæsp/

  • Danh Từ
  • sự thở hổn hển
  • at one's last gasp
    1. đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
  • to give a gasp
    1. há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)
  • Động từ
  • thở hổn hển
    1. to gasp for breath: thở hổn hển
  • há hốc miệng vì kinh ngạc
  • to grasp for
    1. khao khát, ước ao
  • to gasp out
    1. nói hổn hển
  • to gasp out one's life
    1. thở hắt ra, chết

Những từ liên quan với GASP

convulse, respire, inspire, ejaculation, sniffle, blow, gulp, inhale, exclamation, pant, puff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất