Gallery | Nghĩa của từ gallery trong tiếng Anh

/ˈgæləri/

  • Danh Từ
  • phòng trưng bày tranh tượng
  • nhà cầu, hành lang
  • phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...)
  • ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát)
    1. gallery hit: (nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
  • chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện)
  • cái giữ thông phong đèn (cho khách)
  • (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm
  • to play to the gallery
    1. chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng
  • Động từ
  • đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...)

Những từ liên quan với GALLERY

loggia, museum, patio, salon, showroom, studio, mezzanine, porch, hall, arcade, attendance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất