Freshen | Nghĩa của từ freshen trong tiếng Anh

/ˈfrɛʃən/

  • Động từ
  • làm tươi
  • làm mát mẻ, làm trong sạch
  • làm mới
  • làm ngọt (nước...)
  • tươi mát, mát ra
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)
  • ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
    1. to freshen up after a long trip: tắm rửa thay quần áo sau một cuộc đi dài

Những từ liên quan với FRESHEN

restore, cleanse, rouse, refresh, enliven, purify, activate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất