Activate | Nghĩa của từ activate trong tiếng Anh

/ˈæktəˌveɪt/

  • Động từ
  • (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động
  • (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị)

Những từ liên quan với ACTIVATE

stir, motivate, start, rouse, stimulate, arouse, move, energize, actuate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất