Former | Nghĩa của từ former trong tiếng Anh

/ˈfoɚmɚ/

  • Tính từ
  • trước, cũ, xưa, nguyên
    1. in former times: thuở xưa, trước đây
    2. Mr X former Primer Minister: ông X, nguyên thủ tướng
  • Danh Từ
  • cái trước, người trước, vấn đề trước
    1. of the two courses of action, I prefer the former: trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước

Những từ liên quan với FORMER

foregoing, above, first, late, once, prior, erstwhile, ancient, preceding, departed, anterior, bygone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất