Flotsam | Nghĩa của từ flotsam trong tiếng Anh
/ˈflɑːtsəm/
- Danh Từ
- vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)
- trứng con trai
- flotsam and jetsam
- hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ
- những đồ tạp nhạp vô giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không
Những từ liên quan với FLOTSAM