Flavor | Nghĩa của từ flavor trong tiếng Anh

/ˈfleɪvɚ/

  • Danh Từ
  • vị ngon, mùi thơm; mùi vị
    1. sweets with different flavour: kẹo với nhiều mùi vị khác nhau
  • (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
    1. a newspapers story with a flavour of romance: chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
  • Động từ
  • cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
    1. to flavour soup with onions: cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
  • (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào

Những từ liên quan với FLAVOR

style, quality, extract, character, spice, lace, feel, aroma, essence, feeling, infuse, gusto, savor, seasoning
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất