Figurative | Nghĩa của từ figurative trong tiếng Anh

/ˈfɪgjərətɪv/

  • Tính từ
  • bóng; bóng bảy
    1. in a figurative sense: theo nghĩa bóng
    2. a figurative style: lối văn bóng bảy
    3. a figurative writer: nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
  • biểu hiện, tượng trưng
  • tạo hình, bằng tranh ảnh

Những từ liên quan với FIGURATIVE

pictorial, illustrative, florid, descriptive, flowery
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất