Fairly | Nghĩa của từ fairly trong tiếng Anh

/ˈfeɚli/

  • Trạng Từ
  • công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
  • khá, kha khá
    1. fairly good: khá tốt
    2. to play fairly well: chơi khá hay
  • hoàn toàn thật sự
    1. to be fairly beside oneself: hoàn toàn, không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, quýnh cả lên (vì mừng...)
  • rõ ràng, rõ rệt

Những từ liên quan với FAIRLY

quite, honestly, reasonably, rather
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất