Enough | Nghĩa của từ enough trong tiếng Anh

/ɪˈnʌf/

  • Tính từ
  • đủ, đủ dùng
    1. enough rice: đủ gạo, đủ cơm
  • Danh Từ
  • sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
    1. to have enough of everything: mọi thứ có đủ dùng
  • to cry enough
    1. chịu thua, xin hàng
  • enough of this cheek!
    1. hỗn vừa chứ!
  • to have enough of somebody
    1. chán ngấy ai
  • more than enough
    1. quá đủ
  • Trạng Từ
  • đủ, khá
    1. to be warm enough: đủ ấm
    2. to sing well enough: hát khá hay
    3. you know well enough what I mean: anh biết khá rõ tôi muốn nói gì chứ
  • Động từ
  • đủ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất