Earmark | Nghĩa của từ earmark trong tiếng Anh
/ˈiɚˌmɑɚk/
- Danh Từ
- dấu đánh ở tai (cừu...)
- dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
- Động từ
- đánh dấu ở tai (cừu...)
- đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
- dành (khoản chi tiêu...)
Những từ liên quan với EARMARK
distinction, marking, quality, stamp, differential, label, name, peculiarity, hallmark, designate, slot, feature, attribute, maintain, allocate