Dutiful | Nghĩa của từ dutiful trong tiếng Anh

/ˈduːtɪfəl/

  • Tính từ
  • biết vâng lời, biết nghe lời
  • biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
  • có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận

Những từ liên quan với DUTIFUL

faithful, docile, obligatory, devoted, compliant, conscientious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất