Drowse | Nghĩa của từ drowse trong tiếng Anh

/ˈdraʊz/

  • Danh Từ
  • giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật
  • Động từ
  • ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật
  • uể oải, thờ thẫn
  • làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật
  • (+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian)
    1. to drowse away one's time: ngủ lơ mơ mất hết thời gian

Những từ liên quan với DROWSE

doze, exasperate, languish, depress, coma, relax, breathe, exhaust, snooze, fade, inactivity, lean, dishearten, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất