Dissipation | Nghĩa của từ dissipation trong tiếng Anh
/ˌdɪsəˈpeɪʃən/
- Danh Từ
- sự xua tan, sự tiêu tan
- sự phung phí (tiền của)
- sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...)
- sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng
Những từ liên quan với DISSIPATION
binge, circus, distraction, indulgence, bust, recreation, celebration, diversion, dissolution