Dissipation | Nghĩa của từ dissipation trong tiếng Anh

/ˌdɪsəˈpeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự xua tan, sự tiêu tan
  • sự phung phí (tiền của)
  • sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...)
  • sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng

Những từ liên quan với DISSIPATION

binge, circus, distraction, indulgence, bust, recreation, celebration, diversion, dissolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất