Disrepair | Nghĩa của từ disrepair trong tiếng Anh
/ˌdɪsrɪˈpeɚ/
- Danh Từ
- tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa)
- to be in disrepair: ọp ẹp, hư nát
/ˌdɪsrɪˈpeɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày