Disincentive | Nghĩa của từ disincentive trong tiếng Anh
/ˌdɪsɪnˈsɛntɪv/
- Danh Từ
- sự làm nản lòng, sự làm thoái chí
Những từ liên quan với DISINCENTIVE
rub, obstruction, hardship, hamper, hurdle, hindrance, bump, restriction, clog, obstacle, mountain, interference