Devoid | Nghĩa của từ devoid trong tiếng Anh

/dɪˈvoɪd/

  • Tính từ
  • không có, trống rỗng
    1. a town devoid of inhabitant: thành phố không có người ở
    2. a man devoid of cares: người không lo nghĩ, người vô tư lự

Những từ liên quan với DEVOID

destitute, deficient, bare, innocent, sans, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất