Deplete | Nghĩa của từ deplete trong tiếng Anh

/dɪˈpliːt/

  • Động từ
  • tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    1. to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
  • làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
  • (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

Những từ liên quan với DEPLETE

sap, draw, decrease, expend, milk, finish, impoverish, empty, bleed, evacuate, lessen, diminish, spend, drain, squander
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất