Deplete | Nghĩa của từ deplete trong tiếng Anh
/dɪˈpliːt/
- Động từ
- tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
- to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
- làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
- (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
/dɪˈpliːt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày