Dent | Nghĩa của từ dent trong tiếng Anh

/ˈdɛnt/

  • Danh Từ
  • hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)
  • vết mẻ (ở lưỡi dao)
  • Động từ
  • rập hình nổi; làm cho có vết lõm
  • làm mẻ (lưỡi dao)

Những từ liên quan với DENT

nick, cavity, scallop, scratch, dimple, dip, notch, cut, incision, sink, impression, dint, score, indentation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất