Trough | Nghĩa của từ trough trong tiếng Anh

/ˈtrɑːf/

  • Danh Từ
  • máng ăn (cho vật nuôi)
  • máng xối, ống xối (để tiêu nước)
  • máng nhào bột (để làm bánh mì)
    1. hải trough of the sea: lõm giữa hai ngọn sóng
    2. to lie in the trough of the sea: nằm giữa hai ngọn sóng

Những từ liên quan với TROUGH

crib, ditch, gully, moat, dip, dike, manger, channel, duct, canal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất