Deduct | Nghĩa của từ deduct trong tiếng Anh
/dɪˈdʌkt/
- Động từ
- lấy đi, khấu đi, trừ đi
- to deduct 10% from the wahes: khấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]
- Danh Từ
- sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi
- sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn
- điều suy luận
/dɪˈdʌkt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày