Rebate | Nghĩa của từ rebate trong tiếng Anh

/ˈriːˌbeɪt/

  • Danh Từ
  • việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)
  • số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt
  • Động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)
  • làm cùn (lưỡi dao)
  • Danh Từ
  • (như) rabbet

Những từ liên quan với REBATE

deduction, reduction, remission, repayment, payback
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất