Virtue | Nghĩa của từ virtue trong tiếng Anh

/ˈvɚtʃu/

  • Danh Từ
  • đức, đức hạnh
    1. to follow virtue: ăn ở có đức
  • đức tính, tính tốt
    1. patience is a virtue: kiên nhẫn là một tính tốt
  • trinh tiết, tiết nghĩa
    1. a woman of virtue: người đàn bà tiết nghĩa
    2. a woman of easy virtue: người đàn bà lẳng lơ
  • công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực
    1. a remedy of great virtue: một phương thuốc có hiệu lực lớn
  • by virtue of; in virtue of
    1. theo, vì; với tư cách
  • to make a virtue of necessity
    1. (xem) necessity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất