Cudgel | Nghĩa của từ cudgel trong tiếng Anh
/ˈkʌʤəl/
- Danh Từ
- dùi cui, gậy tày
- to take up the cudgels for somebody
- che chở ai, bảo vệ ai
- Động từ
- đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày
- to cudgel one's brains
- (xem) brain
/ˈkʌʤəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày