Nghĩa của cụm từ just sign your name in it trong tiếng Anh

  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
  • Please sign this order
  • Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
  • I’m not sure which one to sign up for.
  • Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
  • You sign here, please.
  • Anh hãy kí vào đây.
  • Sign up
  • đăng ký
  • As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
  • Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
  • What's your last name?
  • Họ của bạn là gì?
  • What's your name?
  • Tên của bạn là gì?
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • What your name and flight number
  • Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
  • Could I take your name?
  • Cho tôi biết tên anh đi?
  • May I have your name?
  • Cho tôi xin tên của anh.
  • May I have your name please?
  • Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • You’re just like your mother
  • Bạn giống mẹ bạn quá.
  • My name is John Smith
  • Tên tôi là John Smith
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
  • Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?

Những từ liên quan với JUST SIGN YOUR NAME IN IT

sign
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất