Nghĩa của cụm từ whats your last name trong tiếng Anh
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- When was the last time you talked to your mother?
- Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
- What's your name?
- Tên của bạn là gì?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- Were you at the library last night?
- Bạn có ở thư viện tối qua không?
- What did you do last night?
- Tối qua bạn làm gì?
- Last but not least
- Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
- How long does it last?
- Bộ phim kéo dài bao lâu?
- Can I get last week's notes?
- Cho tôi mượn tập chép bài nhé?
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
- The cobbler should stick to his last.
- Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
- My name is John Smith
- Tên tôi là John Smith
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
Những từ liên quan với WHATS YOUR LAST NAME