Nghĩa của cụm từ could you spare a moment trong tiếng Anh
- Could you spare a moment?
- Bạn có thể dành chút thời gian không?
- Could you spare a moment?
- Bạn có thể dành chút thời gian không?
- When I have some spare time, I usually watch movies and listen to music.
- Khi tôi có thời gian rảnh rỗi, tôi thường xem phim và nghe nhạc.
- Just a moment
- Chờ một chút
- I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
- Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
- The pattern is popuplar at the moment
- Mẫu này đang được ưu chuộng hiện nay đấy!
- Hang on a moment.
- Đợi tí.
- Half a moment.
- Tí xíu nữa thôi.
- There are none available at the moment.
- Xin lỗi hiện tại đã hết xe.
- I'm very busy at the moment.
- Bây giờ mình bận lắm.
- One moment, please.
- Xin đợi một chút.
- You look like you could do with a drink.
- Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
Những từ liên quan với COULD YOU SPARE A MOMENT