Nghĩa của cụm từ i missed that could you say it again please trong tiếng Anh
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- Can you please say that again?
- Bạn có thể nói lại điều đó được không?
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- Please come again.
- Mong quí khách lần sau lại ghé.
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- Welcome back again
- Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé
- Be careful not to make the same kinds of mistake again.
- Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
- So we've met again, eh?
- Thế là ta lại gặp nhau phải không?
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Could you please pack this for me?
- Anh có thể đóng gói món đồ này cho tôi được không?
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
- Could you pass me the ketchup, please?
- Bạn có thể đưa cho tôi ít tương cà được không?
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- Could I have a carrier bag, please?
- Cho tôi xin một cái túi đựng.
- Could I see the menu, please?
- Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
- Could I speak to Victoria, please?
- Cho tôi nói chuyện với Victoria.
- Excuse me, what did you say?
- Xin lỗi, bạn nói gì?
- How do you say it in English?
- Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào?
Những từ liên quan với I MISSED THAT COULD YOU SAY IT AGAIN PLEASE
please,
could,
say