Contingency | Nghĩa của từ contingency trong tiếng Anh

/kənˈtɪnʤənsi/

  • Danh Từ
  • sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
    1. should a contingency arise; in case of a contingency: trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
    2. prepared for all contingencies: chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
    3. a contingency plan: kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
  • món chi tiêu bất ngờ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất