Conjure | Nghĩa của từ conjure trong tiếng Anh

/ˈkɑːnʤɚ/

  • Động từ
  • làm trò ảo thuật
    1. to conjure a rabbit out of an hat: làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
  • làm phép phù thuỷ
  • gọi hồn, làm hiện hồn
    1. to conjure up the spirits of the dead: gọi hồn người chết
  • gợi lên
    1. to conjure up visions of the past: gợi lên những hình ảnh của quá khứ
  • trịnh trọng kêu gọi
  • conjure man
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ
  • conjure woman
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ
  • a name of conjure with
    1. người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng

Những từ liên quan với CONJURE

charm, ask, raise, entreat, pray, adjure, invoke, levitate, exorcise, crave, beg, bewitch, importune, beseech
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất