Communicate | Nghĩa của từ communicate trong tiếng Anh

/kəˈmjuːnəˌkeɪt/

  • Động từ
  • truyền; truyền đạt, thông tri
    1. to communicate news: truyền tin
    2. to communicate a disease: truyền bệnh
    3. to communicate one's enthusiasm to somebody: truyền nhiệt tình cho ai
  • (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai)
  • chia sẻ
    1. to communicate something with somobody: chia sẻ cái gì với ai
  • giao thiệp, liên lạc
    1. to communicate with somebody on the telephone: liên lạc với ai bằng dây nói
  • thông nhau
    1. the two rooms communicate with each other: hai buồng thông nhau
  • (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất