Cloud | Nghĩa của từ cloud trong tiếng Anh

/ˈklaʊd/

  • Danh Từ
  • mây, đám mây
  • đám (khói, bụi)
    1. a cloud of dust: đám bụi
  • đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)
    1. a cloud of horsemen: đoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
    2. a cloud of flies: đàn ruồi (đang bay)
  • (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh
    1. cloud of war: bóng đen chiến tranh
    2. a cloud of grief: bóng mây buồn; vẻ buồn phiền
  • vết vẩn đục (trong hòn ngọc...)
  • (số nhiều) trời, bầu trời
    1. to sail up into the clouds: bay lên trời
  • to be under a cloud
    1. lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế
  • (từ lóng) bị tu tội
  • cloud on one's brow
    1. vẻ buồn hiện lên nét mặt
  • to drop from the clouds
    1. rơi từ trên máy bay xuống
  • every cloud has a silver lining
    1. (xem) silver
  • to have one's head in the clouds; to be in the clouds
    1. lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây
  • Động từ
  • mây che, che phủ; làm tối sầm
    1. the sun was clouded: mặt trời bị mây che
  • (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn
    1. a clouded countenance: vẻ mặt phiền muộn
  • làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to cloud someone's happiness: làm vẩn đục hạnh phúc của ai
  • bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. sky clouds over: bầu trời bị mây che phủ
    2. brow clouds over: vầng trán sầm lại, mặt sầm lại

Những từ liên quan với CLOUD

puzzle, steam, blur, dim, fog, shower, gloom, muddle, mist, darkness, perplex, overshadow, puff, darken, smog
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất