Clergyman | Nghĩa của từ clergyman trong tiếng Anh

/ˈklɚʤimən/

  • Danh Từ
  • giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)
  • clergyman's week
    1. đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)

Những từ liên quan với CLERGYMAN

bishop, abbey, cleric, cardinal, shepherd, rector, curate, father, priest, pontiff, parson, evangelist, primate, preacher, rabbi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất