Clearing | Nghĩa của từ clearing trong tiếng Anh

/ˈklirɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
    1. to await the clearing of the weather: đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh
  • sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi
  • sự vượt qua; sự tránh né
  • (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...)
  • sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...)
  • sự thanh toán, sự trả hết (nợ...)
  • khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống
  • khu đất phá hoang (để trồng trọt)
  • (tài chính) sự chuyển (séc)

Những từ liên quan với CLEARING

allowance, headroom, gap, dell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất