Circumscribe | Nghĩa của từ circumscribe trong tiếng Anh

/ˈsɚkəmˌskraɪb/

  • Động từ
  • vẽ đường xung quanh
  • (toán học) vẽ hình ngoại tiếp
  • giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to circumscribe someone's interests: hạn chế quyền lợi của ai
  • ký theo vòng tròn (bán kiến nghị)
  • định nghĩa

Những từ liên quan với CIRCUMSCRIBE

restrain, bound, limit, enclose, restrict, hamper, encompass, confine, demarcate, bar, delineate, encircle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất