Ceremony | Nghĩa của từ ceremony trong tiếng Anh

/ˈserəˌmoʊni/

  • Danh Từ
  • nghi thức, nghi lễ
  • sự khách sáo, sự kiểu cách
    1. there is no need for ceremony between friends: giữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo
  • to stand on (upon) ceremony
    1. (xem) stand
  • without ceremony
    1. tự nhiên không khách sáo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất