Beard | Nghĩa của từ beard trong tiếng Anh

/ˈbiɚd/

  • Danh Từ
  • râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
  • ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)
  • to laught in one's beard
    1. cười thầm
  • to laugh at somebody's beard
    1. cười vào mặt ai
  • tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai
  • to pluck (take) by the beard
    1. quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy
  • to speak in one's beard
    1. nói lúng búng
  • Động từ
  • đương đầu với, chống cư
  • to beard the lion in his den
    1. vào hang hùm bắt cọp con

Những từ liên quan với BEARD

face, stubble, front, muttonchops, goatee, imperial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất