Baffle | Nghĩa của từ baffle trong tiếng Anh

/ˈbæfəl/

  • Danh Từ
  • sự cản trở, sự trở ngại
  • (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn
  • (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng
  • Động từ
  • làm trở ngại
  • làm hỏng, làm thất bại
    1. to baffle a plan: làm thất bại một kế hoạch
  • làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng
    1. baffling winds: gió đổi hướng luôn luôn

Những từ liên quan với BAFFLE

stump, bewilder, frustrate, confound, stun, daze, mystify, confuse, disconcert, faze, elude, disappoint
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất