Asylum | Nghĩa của từ asylum trong tiếng Anh

/əˈsaɪləm/

  • Danh Từ
  • viện cứu tế
    1. orphan asylum: viện cứu tế trẻ mồ côi
    2. asylum for the aged: viện an dưỡng cho người già
  • nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)
  • nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
    1. to offord asylum to someone: cho ai nương náu

Những từ liên quan với ASYLUM

sanctuary, madhouse, cover, safety, security, hole, retreat, refuge, den, hideout, sanatorium, haven, hideaway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất